lao khổ

  1. tt., vchg Khổ sở, cực nhọc: đồng bào lao khổ lao khổ bao năm nơi đồng chua nước mặn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lao khổ"

lao khổ
Người nông dân lao khổ trên cánh đồng dưới cái nắng.